Tài liệu luyện thi KET chi tiết, hiệu quả từ A-Z

Tài liệu luyện thi KET phổ biến hiệu quả

Các bé thiếu nhi học tiếng Anh mà vẫn chưa có một cột mốc quan trọng nhằm minh chứng cho năng lực ngoại ngữ của mình thì ba mẹ có thể cân nhắc đến các khóa luyện thi KET. Chứng chỉ tiếng Anh KET Cambridge vừa có thể đánh giá được trình độ ngoại ngữ hiện tại vừa giúp định hướng lộ trình học tập khoa học về sau cho bé.

1. Kỳ thi KET Cambridge English

Kỳ thi KET for School hay còn gọi là A2 Key thích hợp cho các bạn học sinh tiểu học và tương đương với cấp bậc A2 khung năng lực Châu Âu. Bài thi KET gồm 4 kỹ năng và gói gọn trong 3 phần thi: Đọc và Viết, Nghe, Nói.

Thang điểm kỳ thi Cambridge (Nguồn: Internet)
Thang điểm kỳ thi Cambridge (Nguồn: Internet)

Đọc và Viết:

Thời gian 1 giờ 10 phút

Chiếm 50% tổng điểm

Bài thi đòi hỏi thí sinh nắm được những cấu trúc câu và từ ngữ thông dụng để thể hiện được năng lực đọc, hiểu các ký hiệu, thông tin quảng cáo, tạp chí bằng tiếng Anh.

Nghe:

Thời gian 30 phút

Chiếm 25% tổng điểm

Các bé cần nghe được nội dung tiếng Anh trong những ngữ cảnh khác nhau, trong các thông báo, bảng chỉ dẫn và các hội thoại giao tiếp đơn giản.

Nói:

Thời gian 10 phút

Chiếm 25% tổng điểm

Các thí sinh ở phần thi này cần thể hiện được khả năng giao tiếp thông qua việc đặt và trả lời các câu hỏi đơn giản. Có 2 đến 3 thí sinh thi nói cùng với nhau.

2. Bộ sách luyện thi KET Cambridge từ cơ bản đến nâng cao

Bộ sách luyện thi KET Cambridge có tên Cambridge English Key English Test gồm khoảng 30 bộ đề luyện thi KET Cambridge mẫu và được biên soạn từ nhiều tài liệu bổ ích kèm hình ảnh sinh động nhằm tạo hứng thú cho các bạn khi học. Cuối quyển sách có phần đáp án để kiểm tra kết quả dễ dàng. Ngoài giờ học trên lớp ba mẹ có thể cho các bé ôn luyện thêm tại nhà thông qua những quyển sách luyện thi. Một trong những quyển sách hay và được khuyến khích cho các bé chính là Key English Test Cambridge English.

Các bé có thể tự ôn luyện ở nhà và sau mỗi lần làm bài thi bé sẽ kiểm tra đáp án đã được đính kèm theo. Phần listening bố mẹ có thể cho bé dùng điện thoại hoặc máy tính có kết nối internet để thực hiện bài nghe. 

Đường link sách và bộ đề luyện thi KET Cambridge có thể tham khảo

Tài liệu luyện thi KET Reading

Luyện thi kỹ năng Listening KET

Tài liệu kỳ thi Speaking KET

3. Nhóm từ vựng luyện thi KET phổ biến

Liệt kê theo dạng A-Z (mỗi chữ cái tầm 5 từ)

A airport (n), all (det & pron), all right/alright (adv), almost (adv), alone (adj & adv), already (adv), also (adv), always (adv), a.m. (adv), amazing (adj), ambulance (n), among (prep), and (conj) , angry (adj) , animal (n), another (det & pron), answer (n & v), any (det and pron), anybody (pron), anyone (pron), anything (pron), anyway (adv), anywhere (adv) , apartment (n), apple (n), appointment (n)
B baby (n), back (n, adv & adj), bad (adj), bag (n), ball (n), banana (n), band (n), bank (n), barbecue (n), baseball (n), basketball (n), bath (n), bathroom (n), be (v), beach (n), bear (n), beautiful (adj), because (conj), become (v), bed (n), bedroom (n), before (adv & prep), begin (v), beginner (n), behind (adv & prep), believe (v), belong (v), below (prep), belt (n), between (prep), bicycle (n), big (adj), bike (n), bill (n)
C carpet (n), carrot (n), carry (v), cartoon (n), cash (n & v) , castle (n), cat (n), catch (v), cathedral (n), CD (n), CD player (n), cent (n), centre (n), centimetre (n), century (n), certain (adj) , chair (n), change (v & n), channel (n), chat (n), chatroom (n), cheap (adj), check (v), cheers! (exclam), cheese (n), chemist (n), cheque (n), chicken (n), child (n), chips (n pl) , chips chocolate (n), choose (v), church (n), cinema (n), circus (n), city (n), class (n), classical (adj), classmate (n), classroom (n), clean (adj & v), clear (adj) , clever (adj), click (v) , climb (v), clock (n), close (v), close to (prep phr), clothes (n pl), cloud (n), cloudy (adj), clown (n), club (n)
D dangerous (adj), dark (adj), date (n) , daughter (n), day (n), dead (adj), dear (adj) , decide (v), degree (n) , delay (n & v) , dentist (n), department (n), describe (v), desk (n), diary (n), dictionary (n), die (v), difference (n), different (adj), difficult (adj), digital (adj), dining room (n) , dinner (n), dinosaur (n), diploma (n), dirty (adj), disco (n), discount (n), dish (n) , dot (n)
E each (det & pron), ear (n), early (adj & adv), earn (v), east (n, adj & adv), easy (adj), eat (v), egg (n), electric (adj), electricity (n), elephant (n), else (adv), email (n & v), empty (adj & v), end (v & n), engine (n), engineer (n), enjoy (v), enough (det & pron), enter (v) , entrance (n), envelope (n), euro (n), even (adv), evening (n), ever (adv), every (det), everybody (pron), everyone (pron), everything (pron), everywhere (adv), examination/exam (n, example (n)

Xem thêm đầy đủ các từ vựng cho kỳ thi KET phổ biến.

4. Bí quyết luyện thi KET Cambridge hiệu quả

4.1. Phần thi Reading và Speaking

Nếu các bé có vốn từ vựng mạnh và phong phú thì đó chính là một điểm mạnh để vượt qua kỳ thi. Mỗi ngày bé sẽ học số lượng từ vựng nhất định về một chủ đề, bên cạnh đó việc đọc sách và đọc thêm nhiều dạng bài Reading, sách báo bằng tiếng Anh sẽ giúp tăng kỹ năng đọc và từ vựng đáng kể. Khi ôn thi các bé cũng cần tìm hiểu thêm nhiều cụm từ, thành ngữ, từ lóng để hiểu cho đúng ngữ cảnh.

Ôn từ vựng luyện thi KET (Nguồn: Internet)
Ôn từ vựng luyện thi KET (Nguồn: Internet)

Lưu ý khi thi phần thi nói:

Nghe kỹ câu hỏi.

Lên kế hoạch cho câu trả lời một cách hợp lý.

Tương tác mắt với giám khảo khi nói.

Không trả lời kiểu học thuộc lòng.

Khi không hiểu câu hỏi, hãy hỏi lại giám khảo.

Tự sửa lỗi sai ngay khi nói.

Trả lời trong trạng thái tự tin và thư thái.

4.2. Phần thi Writing

Tiến xa hơn từ vựng chính là cách hình thành câu cú từ văn phạm và kiến thức ngữ pháp đã được học. Chính vì vậy để xây dựng được một bài thi viết tốt, các bé cần nắm vững công thức, cấu trúc câu tiếng anh thật vững chắc.

Lưu ý khi thi phần thi viết:

Luyện viết tiếng anh thường xuyên.

Sử dụng các từ mới và cấu trúc đã học cho nhuần nhuyễn.

Học cách diễn đạt một ý theo nhiều cách khác nhau để bài viết tránh nhàm chán.

Viết dàn ý kỹ càng, bảo đảm số lượng câu hỏi và câu trả lời.

Tận dụng đa dạng cấu trúc ngữ pháp và từ vựng phù hợp.

Kiểm tra lỗi chính tả, ngữ nghĩa và ngữ pháp.

Chuẩn bị đầy đủ kiến thức cho phần thi Writing (Nguồn: Internet)
Chuẩn bị đầy đủ kiến thức cho phần thi Writing (Nguồn: Internet)

4.3. Kỹ năng Listening

Những lúc rảnh rỗi ba mẹ có thể tận dụng cho con luyện nghe tiếng Anh mọi lúc mọi nơi và lưu ý những điều sau khi bé bước vào kỳ thi:

Đọc câu hỏi thật kỹ.

Gạch chân từ khóa trong câu.

Tìm từ khóa trong những bức tranh để nhận ra điểm khác nhau, lưu ý đến động từ được sử dụng.

Đối với bài thi nghe điền từ:

Đọc qua một lượt xác định chỗ cần điền là nội dung gì, loại từ gì (danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, liên từ).

Ngay khi nghe xong hãy viết tắt đáp án thật nhanh gọn để không bị bỏ lỡ thời gian nghe những phần sau.

Chú ý lỗi chính tả, động từ được chia và danh từ số ít số nhiều.

Nếu không nghe được một từ hãy chuyển sang từ tiếp theo, đừng cố loay hoay

Cố gắng bắt kịp tốc độ bài nghe.

Sau khi tham khảo thật nhiều thông tin hữu ích về kỳ thi KET thì ba mẹ cùng các bé bắt tay ngay vào việc ôn luyện thôi nào. Chúc các bé thi tốt và đạt số khiêng thật cao. Đừng quên theo dõi những khóa học và luyện thi tiếng Anh tại NEC Edu nhé.

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY

Vui lòng để lại thông tin liên lạc để ngoại ngữ NEC chúng tôi có thể tư vấn rõ hơn về các khóa học.

Địa chỉ: 76 – 76A Bành Văn Trân, Phường 7, Quận Tân Bình, TP. HCM

Số điện thoại: (028) 66 76 16 16

Thứ 2 - Thứ 6: 08:00 – 12:00, 15:00 – 21:00

Thứ 7 - CN: 08:00 – 12:00, 15:00 – 19:30

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *