Tổng hợp từ vựng ôn thi Movers giúp các bé thành công

Tổng hợp từ vựng ôn thi Movers giúp các bé thành công

Tiếng Anh là một trong những công cụ để định vị bản thân trong thời kỳ hội nhập này. Việc học ngôn ngữ tác động không ít tới những cơ hội sau này của bé cũng như dễ dàng cập nhật nguồn tri thức từ khắp nơi trên thế giới. Các chứng chỉ tiếng Anh ngày nay được đánh giá cao và được xem như các cột mốc quan trọng để đánh dấu quá trình tiến bộ của mỗi học viên. Sau đây là những thông tin hữu ích về từ vựng ôn thi Movers dành cho kỳ thi Cambridge Movers.

Sơ lược về chứng chỉ Cambridge Movers

Thí sinh có nhiều sự lựa chọn học và tìm hiểu những điều cần biết về ôn thi Cambridge Movers để lấy các chứng chỉ tiếng Anh phù hợp với nhu cầu và khả năng của từng nhóm tuổi. Trong đó, chứng chỉ tiếng Anh dành cho thiếu nhi Cambridge (YLE) đang được sự ưa chuộng và tin tưởng của nhiều bố mẹ cho con tạo nền tảng đầy đủ 4 kỹ năng Listening-Reading-Writing-Speaking dành cho nhóm tuổi tiểu học. Chứng chỉ YLE gồm 3 cấp độ: Starters, Movers, Flyers.

Chứng chỉ YLE gồm 3 cấp độ: Starters, Movers, Flyers.

Trong đó, nội dung bài thi chứng chỉ A1 Cambridge Movers Cambridge giúp các bạn nhỏ làm quen với tiếng Anh cơ bản được dùng trong các tình huống thực tế và gần gũi trong cuộc sống hằng ngày. Cambridge đã soạn một danh sách từ vựng thường gặp trong đề thi Movers khoảng 400 từ, và biên soạn một cuốn sách từ vựng ôn thi movers có hình ảnh minh họa theo từng chủ đề để các bé học từ vựng dễ dàng và hiệu quả hơn.

Movers là cấp độ thứ 2 của chứng chỉ này, đây là trình độ A1 theo khung trình độ Châu Âu (CEFR). Kỳ thi Cambridge Movers thường là dành cho học sinh tiểu học từ độ tuổi 8- 10 tuổi. Ở cấp độ này, thí sinh có thể hiểu được các hướng dẫn hoặc tham gia vào một cuộc trò chuyện ở mức độ cơ bản về một chủ đề nhất định, hiểu được các thông báo, và đọc hiểu được những thông tin cơ bản, hoàn thành các đoạn văn cơ bản cũng như có thể viết được các đoạn văn ngắn bao gồm thời gian ngày, tháng và địa điểm.

Cambridge đã tổng hợp một cuốn sách gồm những từ vựng luyện thi movers quan trọng hay gặp cho trình độ A1 Movers chia làm 10 chủ đề. Mỗi chủ đề bao gồm:

  • Một bức ảnh miêu tả bối cảnh xuất hiện các từ vựng kèm theo 1 đoạn văn ngắn có nội dung liên quan đến bức tranh.
  • Từ vựng có ảnh minh họa bên dưới
  • Mục “Let’s talk”: gồm các câu hỏi để các bé luyện tập trả lời câu hỏi sau khi xem ảnh minh họa

từ vựng luyện thi movers quan trọng

Ngoài việc cung cấp cho các bé bản in với màu sắc bắt mắt của cuốn sách, bố mẹ có thể cho các bé ôn tập thêm những từ vựng ôn thi movers mà NEC tổng hợp bên dưới, để các bé thực hành thành thạo các từ vựng theo từng chủ đề.

Tổng hợp từ vựng ôn thi Movers theo từng chủ đề

Danh sách tổng hợp từ vựng thi movers dưới đây được phân loại theo chủ đề với một số từ vựng Movers cơ bản và có thể xuất hiện trong đề thi.

Chủ đề 1: What are you doing?

CD

grandparent

internet

scarf

coffee

film/movie

countryside

toothbrush

sweater

coat

swim

hospital

Chủ đề 2: What is your favourite animal?

bat

bear

cage

dolphin

fly

jungle

kangaroo

kitten

lion

panda

parrot

pet

puppy

rabbit

shark

whale

Chủ đề 2: What is your favourite animal?

Chủ đề 3: Do you want to play with my toys?

bat

comic book

dolphin

farmer on his farm

kangaroo

kitten

lion

panda

parrot in a cage

pet

pirate

puppy

rabbit

roller skates

roof

shark

tall clown

whale

Chủ đề 4:  Are you sick?

back

better

cold

cough

cup of tea

curly

doctor

earache

fat

fish

headache

hurt

moustache

neck

nurse

plant

shoulder

stomach

teeth

thin

tooth

Chủ đề 5: My body and face

back

beard

blond(e)

curly

fair

fat

moustache

neck

shoulder

stomach

straight

thin

tooth/teeth

Chủ đề 6: A picnic with my family

bus

bus stop

city

driver

field/grass

forest

ground

island

jungle

lake

leaf/leaves

mountain

rainbow

river

rock

salad

sandwich

skate

snow

station

ticket

top

town

treasure

vegetable

waterfall

Danh sách từ vựng thi Movers chủ đề Family & Friends:

  • MY FAMILY
aunt

daughter

grandchild

granddaughter

grandparent

grandson

grown-up

parent

son

uncle

  • HOW’S THE WEATHER TODAY?
cloud

cloudy

Friday

Monday

rain

Saturday

snow

storm

sunny

Thursday

Tuesday

Wednesday

wind

windy

  • I’M HUNGRY
bottle

bowl

cheese

coffee

cup

glass

hungry

pasta

picnic

plate

salad

sandwich

soup

tea

thirsty

vegetable

  • WELCOME TO MY HOME
address

balcony

basement

blanket

CD player

downstairs

dream

elevator (UK lift)

fan

floor (e.g. ground, 1st, etc.)

internet

message

roof

seat

shower

stair(s)

toothbrush

towel

upstairs

wash

  • DO YOU LIKE SPORT?
bat

band (music)

cinema

CD/CD player

comic/comic book

dance

drive (n)

DVD/DVD player

email

film (US movie)

fish

go shopping

holiday

hop

kick

party

pool

present

ride (n)

sail

skate

skip

sports centre (US center)

swim (n)

swimming pool

text

towel

video

walk (n)

  • THE TIME
after

always

before

every

never

sometimes

week

weekend

yesterday

The days of the week:

Monday

Tuesday

Wednesday

Thursday

Friday

Saturday

Sunday

Một số từ vựng thi Movers theo chủ đề quan trọng khác

  • Names

Charlie

Daisy

Fred

Jack

Jane

Jim

John

Lily

Mary

Paul

Peter

Sally

Vicky

  • Numbers

21–100

1st–20th

hundred

pair

Đây là những từ vựng ôn thi Movers mà NEC đã tổng hợp và chia theo từng chủ đề cho các bé và phụ huynh mình. Bên cạnh đó NEC Edu còn tạo ra cơ hội tuyệt vời để các bé thiếu nhi có thể bước vào môi trường luyện thi Movers theo lộ trình phù hợp trình độ riêng của mỗi bé với các khóa học chất lượng. Hy vọng các bé sẽ vượt qua kỳ thi một cách dễ dàng nhé! Chúc các bé thành công.

Chứng chỉ YLE gồm 3 cấp độ: Starters, Movers, Flyers.



ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY

Vui lòng để lại thông tin liên lạc để ngoại ngữ NEC chúng tôi có thể tư vấn rõ hơn về các khóa học.

Địa chỉ: 76 – 76A Bành Văn Trân, Phường 7, Quận Tân Bình, TP. HCM

Số điện thoại: (028) 66 76 16 16

Thứ 2 - Thứ 6: 08:00 – 12:00, 15:00 – 21:00

Thứ 7 - CN: 08:00 – 12:00, 15:00 – 19:30

    Trả lời