Danh Sách Tổng Hợp Từ Vựng Flyers Với 10 Chủ Đề Thường Gặp

Danh Sách Tổng Hợp Từ Vựng Flyers Với 10 Chủ Đề Thường Gặp

Chứng nhận của kỳ thi Cambridge English luôn là một trong những chứng chỉ quan trọng cho các bé thiếu nhi cuối cấp bậc tiểu học. Phụ huynh luôn đầu tư và mong muốn con em mình đạt được kết quả tốt trong kỳ thi này. NEC Edu đã tổng hợp những từ vựng Flyers theo chủ đề thường gặp nhất để các bé có thể dễ dàng ghi nhớ hơn.

1. Kỳ thi Cambridge English Flyers

A2 Flyers’ là phần thứ ba trong bộ ba các bài kiểm tra của chương trình ‘Cambridge English: Young Learners’ (YLE) dành cho trẻ em. Các bài kiểm tra ‘Cambridge English: Young Learners’ giới thiệu đến các em những bài nói và viết tiếng Anh hàng ngày và là một cách tuyệt vời để các em tự tin và cải thiện khả năng tiếng Anh của mình. Khi đạt trình độ Flyers các bé có thể giao tiếp với mọi người ở mức độ cơ bản, hiểu rõ các tình huống gần gũi. Các bé cũng có thể đọc hiểu những mẫu thông báo ngắn và đưa ra những chỉ dẫn đơn giản. Ngoài ra, thông qua những từ vựng thi Flyers này mà các bé còn có thể áp dụng vào những cụm từ cơ bản, diễn đạt ý nghĩ một cách ngắn gọn.

Xem thêm:

2. Những từ vựng Flyers theo chủ đề

2.1. Get acquainted with Flyer

begin

Betty

competition

David

Emma

expressive

flag

George

group

guess

Harry

Helen

Holly

join

Katy

language

lovely

meet

Michael

month

necklace

Richard

Robert

rucksack

several

spend

sunglasses

telephone

timetable

together

tomorrow

William

wonderful

 

2.2. Từ vựng tiếng anh Flyers: Numbers 

a thousand

zero

a hundred a million

 

2.3. A play

actor

artist

concert

concert

crown

drum

theater

excited

instruments

journalist

king

newspaper

octopus

queen

ready

singer

stage

violin

photographer

 

2.4. At the party

biscuit/cookie

butter

chopstick

delicious

ever

everywhere

feel

fork

fun

important

knife

knife

leave

little

lucky

restaurant

special

spoon

sugar

sure

through

time

waiter

At the party
Nguồn: flyer.vn

2.5. Từ vựng tiếng anh Flyers: Spring

already

bridge

butterfly

else

environment

gate

glass

insect

letter

like

look

metal

nest

plastic

sound

spring

swan

usually

wing

wood

Từ vựng tiếng anh Flyers: Spring
Nguồn: flyer.vn

2.6. Summer

astronaut

engineer

envelope

factory

firefighter

fire station

job

mechanic

pilot

police officers

police station

postcard

postcard

rocket

secretary

space

stamp

summer

 

2.7. Autumn

autumn/fall

bored

burn

chemist

concert

conversation

cut

decide

drum

 

each other

fall over

flour

fridge

honey

jam

later

meal

medicine

 

partner

pepper

piece

pizza

prepare

salt

singer

spring

Autumn
Nguồn: flyer.vn

2.8. Winter

calendar

cartoon

channel

chess

during

hurry

if

magazine

married

popular

prefer

programme

should

ski

snowball

snowboarding

snowman

stay

winter

skiing

kind

2.9. Holiday

airport

backpack

camp

castle

cave

dark

desert

east

far 

fast

hotel

light

museum

north

nowhere

passenger

pyramid

 

south

suitcase

tent

traffic

unhappy

visit

west

railway

 

2.10. Từ vựng Flyers: The test day

anything

arrive

broken

calendar

early

enough

exam

forget

friendly

front

hard

Harry

Holly

how long?

information

just

late

middle

prepare

problem

shelf

tomorrow

turn off

turn on

without

worried

NEC Edu đã tổng hợp từ vựng thi Flyers dành cho các bé muốn đạt điểm tối đa trong kì thi. Hy vọng những thông tin này sẽ giúp ích cho các bé. Chúc các bé thành công!



ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY

Vui lòng để lại thông tin liên lạc để ngoại ngữ NEC chúng tôi có thể tư vấn rõ hơn về các khóa học.

Địa chỉ: 76 – 76A Bành Văn Trân, Phường 7, Quận Tân Bình, TP. HCM

Số điện thoại: (028) 66 76 16 16

Thứ 2 - Thứ 6: 08:00 – 12:00, 15:00 – 21:00

Thứ 7 - CN: 08:00 – 12:00, 15:00 – 19:30

    Trả lời